JLPT N3词汇
nhận (đồ vật), tiếp nhận
Nhận thứ người khác gửi hay đưa: 荷物/資料/手紙を受け取る. Không dùng cho nhận việc, nhận người vào ở, đỡ người bị ngã. Phân biệt 引き受ける (nhận làm việc).
JLPT N3 · 12/2017 · Mondai 5 · 第35题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2022 · Mondai 3 · 第23题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2020 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →