JLPT N3词汇
ghen tị; thèm muốn
Tính từ い chỉ cảm giác muốn có điều người khác có: いいなあ、うらやましい. Không chứa ý ghét. Khác なつかしい (hoài niệm), くやしい (cay cú), 残念 (đáng tiếc).
JLPT N3 · 7/2024 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2019 · Mondai 5 · 第24题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2012 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →