JLPT N3词汇
giảm giá
Hạ giá so với giá gốc: 割引になる/割引する/学生割引. Chỉ dùng cho giá cả, không dùng cho số người, thời gian hay cân nặng (đó là 減る/減少).
JLPT N3 · 12/2020 · Mondai 5 · 第31题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。