JLPT N3词汇
tiền thuê nhà
Tiền trả định kỳ để thuê nhà/căn hộ: 家賃を払う, 毎月の家賃. Khác 価格 (giá cả), 代金 (tiền hàng đã mua), 会費 (hội phí).
JLPT N3 · 7/2010 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。