JLPT N3词汇
đau đầu
Từ ghép 頭痛 (đau đầu), tương tự 腹痛 (đau bụng). Không có từ 頭病 hay 腹病. Cách nói thông thường là 頭が痛い.
JLPT N3 · 7/2017 · Mondai 2 · 第11题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。