JLPT N4词汇
việc làm thêm
Trong đề đồng nghĩa với 働いている (làm việc). Hay đi với アルバイトをする/アルバイトに行く. Từ nhiễu dễ lẫn là メニュー, サービス, チップ.
JLPT N4 · 7/2013 · Mondai 4 · 第26题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2023 · Mondai 4 · 第24题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2014 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →