JLPT N4词汇
phía kia; đằng kia
Dạng suồng sã của あちら, chỉ nơi xa cả người nói lẫn người nghe. Bộ こっち (gần mình) / そっち (gần người nghe) / あっち (xa cả hai) / どっち (nào) rất hay ra, hãy xét vị trí người nói trong ngữ cảnh.
JLPT N4 · 7/2021 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2013 · Mondai 1 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →