JLPT N4词汇
xin lỗi
Từ thông dụng nhất để xin lỗi, nói thẳng hơn お詫びする/詫びる. Cũng có 誤る (あやまる, nhầm) đồng âm khác nghĩa.
JLPT N4 · 12/2016 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。