JLPT N4词汇
giường
Giường (kiểu Tây), đối lập với 布団 trải sàn. Là đồ nội thất (かぐ) cùng nhóm với つくえ; trong câu đồng nghĩa, “家具が欲しい” = つくえやベッドがほしい.
JLPT N4 · 12/2013 · Mondai 4 · 第30题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。