JLPT N4词汇
đồ nội thất
Đồ dùng trong nhà như bàn, giường, tủ: 新しい家具. Là thuật ngữ chung của つくえ・ベッド, khác với かばん・さいふ (đồ mang theo) hay カメラ.
JLPT N4 · 7/2024 · Mondai 1 · 第8题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2019 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2013 · Mondai 4 · 第30题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →