JLPT N4词汇
giây
Đơn vị thời gian đi sau số: 30秒, 10秒. Âm đúng là びょう (đục, kéo dài), không phải ひょう. Kanji hay gài 抄, 培, 倍. Đơn vị lớn hơn: 分, 時間.
JLPT N4 · 12/2021 · Mondai 1 · 第2题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2017 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →