JLPT N4词汇
túi, bao
Túi giấy/nhựa đựng đồ: 紙の袋, ビニール袋. Dễ nhầm với 鞄 (cặp, túi xách đi học/đi làm).
JLPT N4 · 7/2014 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。