JLPT N4词汇
kim
Kim may, kim đồng hồ, kim tiêm (針と糸, 時計の針). Đề đọc đưa ra 4 vật nhỏ dễ nhầm: ねじ (ốc vít), くぎ (đinh), かぎ (chìa khóa). Đọc はり; âm On là しん.
JLPT N4 · 12/2012 · Mondai 1 · 第3题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。