JLPT N4词汇
mở (sách, cuộc họp)
Tha động từ khi mở sách, trang: ページを開く, 本を開く; còn mở cửa thường dùng 開ける. Đọc あく khi là tự động từ (ドアが開く). Chữ 開 dễ nhầm với 関, 閉, 閑.
JLPT N4 · 12/2013 · Mondai 2 · 第11题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2012 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →