JLPT N4词汇
không muốn, ghét
Diễn tả người khác tỏ ra không thích (子どもが野菜を嫌がる). Tỉnh giấc giữa đêm là 目が覚める. Có đuôi がる dùng cho cảm giác của người khác.
JLPT N4 · 12/2024 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2022 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →