JLPT N4词汇
bền; khỏe mạnh
Dùng cho đồ vật bền chắc (丈夫なかばん) hoặc người khỏe, ít ốm. Là từ nhiễu hay gặp cạnh まじめ/しんせつ/だいじ; học vì thi cử thì dùng まじめに chứ không phải 丈夫に.
JLPT N4 · 7/2014 · Mondai 4 · 第26题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2013 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →