JLPT N4词汇
giỏi, khéo
Tính từ な, dùng khi đánh giá người khác (絵が上手だ), không dùng cho bản thân với nghĩa khiêm tốn. Đối nghĩa với 下手; trong đề tương đương với うまい.
JLPT N4 · 7/2017 · Mondai 4 · 第27题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2012 · Mondai 4 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →