JLPT N4词汇
kinh nghiệm, trải nghiệm
Hay đi với をする/を積む: いろいろな経験をする. Chú ý trường âm け・い và cách đọc けいけん (không phải けいげん). Đừng nhầm với 思い出 (kỷ niệm) trong bài điền từ.
JLPT N4 · 7/2023 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2021 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2017 · Mondai 1 · 第2题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →