JLPT N4词汇
hứng thú, quan tâm
Mẫu cố định: 〜に興味がある/を持つ (quan tâm đến ~). Phân biệt với 趣味 (sở thích, thú vui riêng): 趣味は〜です nhưng 〜に興味があります.
JLPT N4 · 7/2017 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2015 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2012 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →