JLPT N4词汇
sức khỏe; khỏe mạnh
Chỉ tình trạng cơ thể, tinh thần khỏe (健康な体, 健康のために). Không dùng cho thành tích, tòa nhà hay máy móc (máy thì dùng 調子, 正常). Chữ Hán hay gài 建康, 健庫.
JLPT N4 · 12/2019 · Mondai 5 · 第31题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2011 · Mondai 2 · 第11题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2017 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →