JLPT N4词汇
khỏe; có sức sống
Khỏe, sinh lực, tinh thần tốt: お元気ですか. Khác với 気持ち (cảm giác thoải mái) và 具合 (tình trạng): シャワーのあとは気持ちがいい, còn 元気がいい là người hoạt bát.
JLPT N4 · 12/2024 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2013 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →