JLPT N4词汇
nhận ra, để ý thấy
Tự nhiên nhận ra điều trước đó chưa biết: ~ことに気がつく. Dạng ~のです dùng để giải thích lý do/kết quả, không dùng ~せい/~おかげ. Còn nghĩa tỉnh lại (気がつくと病院にいた).
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。