JLPT N4词汇
cấm hút thuốc; bỏ thuốc
Biển báo 禁煙 = ここでたばこを吸ってはいけません. Cũng dùng khi ai đó bỏ thuốc: 禁煙する. Trái nghĩa 喫煙.
JLPT N4 · 7/2014 · Mondai 4 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。