JLPT N4词汇
buổi hòa nhạc
Buổi biểu diễn âm nhạc: コンサートに行く/を開く. Khác アンケート (phiếu khảo sát), thường là đáp án nhiễu khi hỏi về việc điều tra.
JLPT N4 · 12/2021 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。