JLPT N4词汇
làm hỏng, làm vỡ
Tha động từ, có người gây ra: カメラを壊した. Tự động từ là 壊れる. Khác với 落とす (làm rơi) khi đánh rơi cốc làm vỡ.
JLPT N4 · 7/2010 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2024 · Mondai 2 · 第17题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2020 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →