JLPT N4词汇
sống, sinh sống
Nhấn vào việc duy trì cuộc sống hằng ngày: 一人で暮らす, 楽に暮らす. Danh từ là 暮らし. Chú ý chữ 暮 có 日 ở dưới, đừng nhầm với 幕, 募, 墓.
JLPT N4 · 7/2010 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。