JLPT N4词汇
hủy (đặt chỗ, hẹn)
Từ mượn tiếng Anh, dùng như danh từ + する: 予約をキャンセルする. Phân biệt trong nhóm katakana với チェックアウト (trả phòng), カット (cắt), オーバー (vượt), オープン (mở).
JLPT N4 · 7/2022 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2015 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2010 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →