JLPT N4词汇
tròn
Tính từ -i chỉ hình tròn hoặc tròn trịa (丸いテーブル, 丸い顔). Đề đọc chữ hay đặt cạnh các tính từ -i dễ nhầm: 細い (mảnh), 軽い (nhẹ), 低い (thấp), 黒い, 青い. Viết cũng có thể là 円い nhưng 丸い phổ biến hơn.
JLPT N4 · 7/2022 · Mondai 1 · 第3题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2016 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →