JLPT N4词汇
ngủ
Trạng thái đang ngủ say, hay dùng với trẻ em, người đã khuất: ぐっすり眠る. Khác 寝る (đi ngủ, nằm xuống). Bẫy Hán tự: 寝, 宿, 眼.
JLPT N4 · 12/2016 · Mondai 2 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。