JLPT N4词汇
chậm, muộn; chạy chậm
Trễ giờ hoặc đồng hồ chạy chậm: 時計が遅れている, 約束に遅れる. Các lựa chọn nhiễu trong phần đọc là những động từ -れる cùng đuôi: こわれる, たおれる, よごれる.
JLPT N4 · 7/2011 · Mondai 1 · 第3题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →