JLPT N4词汇
được dạy; học (từ ai)
Nhận kiến thức từ người khác (người dạy đi với に/から): 友だちに料理を教わる. Gần nghĩa với 習う; ngược lại với 教える.
JLPT N4 · 7/2013 · Mondai 4 · 第30题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。