JLPT N4词汇
người lớn
Trái nghĩa 子ども. Đọc おとな (không phải だいにん). Phân biệt với 男性/女性: 大人 không nói về giới tính.
JLPT N4 · 7/2024 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。