JLPT N4词汇
ngón tay cái
Các ngón: 親指, 人差し指, 中指, 薬指, 小指. Chữ 指 đọc ゆび, đọc 親 là おや (không phải しん) trong từ này.
JLPT N4 · 12/2024 · Mondai 1 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。