JLPT N4词汇
bơi
Động từ nhóm 1, thể て là 泳いで. Nơi bơi dùng を hoặc で: 海で泳ぐ, プールで泳ぐ. Phân biệt chữ Hán với 海, 港, 注 trong câu hỏi cách viết.
JLPT N4 · 7/2014 · Mondai 2 · 第11题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。