JLPT N4词汇
chữ ký; ký tên
Chữ ký trên giấy tờ (サインをする) hoặc chữ ký của người nổi tiếng. Đề gài với チェック, コピー, スタート.
JLPT N4 · 7/2014 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。