JLPT N4词汇
tán thành, đồng ý
Mẫu: ~に賛成する (trợ từ に). Đối nghĩa 反対. Khi hỏi ý của mọi người thì danh từ cần là 意見, không phải 賛成.
JLPT N4 · 7/2023 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2022 · Mondai 4 · 第29题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2017 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →