JLPT N4词汇
rủ, mời
Mẫu: AをBに誘う (rủ A đi B); bị động 誘われる. Chỉ việc mời cùng làm gì, nhẹ nhàng hơn 招待 (mời chính thức). “Quyết định đi ăn ở đâu” là 決める.
JLPT N4 · 7/2011 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2024 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2023 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →