JLPT N4词汇
mắng, la rầy
Thường dùng ở dạng bị động しかられる (bị mắng). Gần nghĩa với 怒る (tức giận) nhưng 叱る là hướng đến người dưới để dạy bảo. Đối nghĩa với 褒める.
JLPT N4 · 7/2023 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2014 · Mondai 4 · 第28题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →