JLPT N4词汇
thành tích; kết quả học tập
Điểm số, thành tích học tập hoặc thi đấu: 成績がよくなる. Không dùng cho tác dụng của thuốc (効果). Đề kanji bẫy với 整績.
JLPT N4 · 7/2016 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2021 · Mondai 3 · 第23题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →