JLPT N4词汇
chỗ ngồi
Hay gặp: 席に着く, 席を立つ, 席が空いている, 席を譲る. Lựa chọn nhiễu là các danh từ một âm tiết cũ như かぎ, あな, ふた.
JLPT N4 · 7/2013 · Mondai 1 · 第3题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。