JLPT N4词汇
tham dự, có mặt
Có mặt ở cuộc họp, buổi học, lễ cưới: 会議に出席する (trợ từ に). Đối lập với 欠席. Đi công tác xa là 出張.
JLPT N4 · 12/2011 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。