JLPT N4词汇
giúp đỡ, cứu
Giúp ai thoát khó khăn, nguy hiểm hay cứu mạng: 人を助ける. Mẫu 〜に助けてもらう. Đề nhiễu cách đọc とどける (届ける), うける, かたづける (片づける).
JLPT N4 · 12/2019 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。