JLPT N4词汇
dự báo thời tiết
Bản tin dự báo thời tiết: 天気予報を見る/聞く. Nhớ 予報 đọc よほう (không phải ようほう/よぼう).
JLPT N4 · 7/2014 · Mondai 1 · 第6题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。