JLPT N4词汇
đất, mảnh đất
Mảnh đất để xây nhà hoặc đất đai của vùng: 土地を買う/売る. Khác 住所 (địa chỉ), 近所 (hàng xóm), 番地 (số nhà). Cũng nói về vùng đất: その土地の料理.
JLPT N4 · 12/2021 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →