JLPT N4词汇
giao tới; chuyển đến
Mang tận nơi cho người nhận: 荷物を届ける, đồng nghĩa với 持って行く. Khác 返す (trả lại), 着く (đến nơi) và 帰る (về).
JLPT N4 · 12/2023 · Mondai 4 · 第30题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2014 · Mondai 4 · 第29题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2015 · Mondai 4 · 第29题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →