JLPT N4词汇
được gửi đến, tới nơi
Tự động từ: đồ vật, thư từ đến tay người nhận (荷物が届く), hoặc với tay tới. Tha động từ là 届ける. Khác 着く (người/phương tiện đến nơi).
JLPT N4 · 7/2023 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2021 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2015 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →