JLPT N4词汇
làm việc (ở công ty)
Mẫu: 会社に勤める/勤めている (làm ở một tổ chức). Không dùng cho nghĩa "quen với" (慣れる), "cố gắng" (頑張る) hay "đi lại" (通う).
JLPT N4 · 12/2024 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2015 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2013 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →