JLPT N4词汇
cười
Trong đề thường là đáp án của câu đồng nghĩa: にこにこしていた ≒ 笑っていた. Dạng bị động 笑われる nghĩa là “bị chê cười”.
JLPT N4 · 12/2021 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2013 · Mondai 1 · 第8题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2013 · Mondai 4 · 第29题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →