JLPT N4词汇
nguyên liệu
Nguyên liệu để nấu ăn hoặc chế tạo: ケーキの材料. Cũng có nghĩa 'cơ sở để phán đoán' (判断の材料). Nhiễu: 資源 (tài nguyên), 部品 (linh kiện), 原因 (nguyên nhân).
JLPT N4 · 7/2021 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2013 · Mondai 3 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →