JLPT N5词汇
anh trai (của mình)
Dùng để nói về anh trai mình với người ngoài; anh người khác là お兄さん. Trong bài chọn chữ Hán, đối chiếu với 姉 (chị), 弟 (em trai), 妹 (em gái).
JLPT N5 · 7/2023 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N5 →